GS.TS Nguyễn Thanh Liêm

Quanh chúng ta còn rất nhiều những hoàn cảnh khó khăn, không có tiền để khám chữa bệnh. Những giọt nước mắt lăn dài trên khuôn mặt người làm mẹ, làm cha khi không có tiền chữa bệnh cho con, còn nỗi đau nào lớn hơn thế. Thành lập nên NHỊP CẦU YÊU THƯƠNG tôi mong mỏi đem lại nụ cười, niềm hi vọng dù là nhỏ bé, dù là mỏng manh nhưng đó lại là niềm hạnh phúc vô bờ bến của những ai đó được ta dành tặng. Hãy cùng chung tay, góp sức giúp trẻ em nghèo có cơ hội được chữa bệnh. HÃY CÙNG CHÚNG TÔI  – NHỊP CẦU YÊU THƯƠNG – HÀN GẮN NHỮNG NỖI ĐAU.

 

Giáo sư. Tiến sĩ Nguyễn Thanh Liêm

Thầy thuốc nhân dân

Anh hùng lao động

Nhân tài đất Việt

 

CHỨC VỤ HIỆN TẠI:

    + Chủ tịch Hội phẫu thuật nhi Việt  Nam, Phó chủ tịch Hội phẫu thuật nhi Châu Á

    + Nguyên giám đốc bệnh viện Nhi trung ương
    + Giáo sư trường Đại Học Y Hà Nội, Giáo sư danh dự Trường Đại học Y Sydney
    +Thành viên ban biên tập tạp chí phẫu thuật nhi thế giới.


QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1970-1975: Bác sĩ Đại Học Y Hà Nội

1976-1979: Nội trú chuyên ngành Ngoại, Bệnh viện Việt Đức, Hà Nội
1985: Đào tạo phẫu thuật Nhi khoa. Thụy Điển (Đại học Uppsala), 6 tháng

1991: Bảo vệ học vị Tiến sĩ Đại học Y Hà Nội
1992: Đào tạo phẫu thuật Nhi khoa. Thụy Điển (Đại học Uppsala), 6 tháng
1993: Đào tạo phẫu thuật Nhi khoa. Pháp (Bệnh viện Bicetre), 12 tháng
1997: Đào tạo phẫu thuật Nhi khoa. Pháp (Bệnh viện Necker Enfant Malade), 6 tháng
1999: Đào tạo phẫu thuật Nhi khoa. Nhật Bản (Bệnh viện
Nhi Kobe), 1 tháng
2000: Phẫu thuật nội soi. Úc (Bệnh viện
Nhi Hoàng Gia), 2 tuần
2001: Đào tạo phẫu thuật Nhi khoa. Hoa Kỳ (Đại học Los Angeles), 1 tháng

2002: Được công nhận học hàm Phó Giáo sư
2005:
Đào tạo kỹ thuật ghép Gan. Hàn Quốc (Trung tâm y tế Samsung)

2009: Được công nhận học hàm Giáo sư Y khoa
2010:
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh, Đại học Griggs


QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC

1979 – 1999: Khoa Ngoại, Bệnh viện Nhi Trung ương
1999 – 2002
: Phó Giám đốc – Bệnh viện Nhi Trung ương
2002 – 1/2013
: Giám đốc – Bệnh viện Nhi Trung ương
2010 –
2014: Viện trưởng Viện Nghiên cứu sức khỏe trẻ em

 

GIẢNG DẠY

 + 1979 – nay: Giảng viên Phẫu thuật nhi của Đại học Y Hà Nội+ 1997 – nay: Giảng viên Phẫu thuật nhi của Học viện Quân y

 + Giảng viên chính Hội phẫu thuật Nội soi trẻ em quốc tế

 + Giảng viên kiêm nhiệm trường Đại học Y Sydney

 + Hướng dẫn nhiều luận án Tiến sĩ và Thạc sĩ

 

KINH NGHIỆM NGHIÊN CỨU

Chủ nhiệm nhiều đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ và hợp tác quốc tế.

 

GIẢI THƯỞNG

 + 1999 Giải nhất Giải thưởng khoa học sáng tạo VIFOTEC

 + 2005 Giải thưởng Hồ Chí Minh

 + 2006 Huân chương Lao động Hạng Ba

 + 2008 Huân chương Anh hùng lao động trong thời kỳ đổi mới

 + 2012 Giải thưởng Nhân tài Đất Việt

 + 2014 Huân chương Lao động Hạng Hai

 

THÀNH TỰU

 + Phẫu thuật viên đầu tiên trên thế giới tiến hành phẫu thuật nội soi điều trị teo trực tràng, phẫu thuật mổ thoát vị cơ hoành ở trẻ sơ sinh bằng phẫu thuật nội soi lồng ngực, phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị cơ hoành ở trẻ sơ sinh đang thở máy cao tần tại buồng hồi sức, phẫu thuật cắt màng tim rộng rãi bằng nội soi lồng ngực điều trị viêm mủ màng ngoài tim, phẫu thuật nội soi kết hợp với đường sau trực tràng điều trị dị tật hậu môn trực tràng, phẫu thuật nối niệu quản – niệu quản bằng nội soi sử dụng 1 trocar điều trị dị tật niệu quản đôi, cắt thận loạn sản bằng phẫu thuật nội soi sử dụng 1 trocar.

 + Chuyên gia hàng đầu quốc tế về lĩnh vực phẫu thuật nội soi điều trị u nang ống mật chủ (trên 500 trường hợp) và thoát vị cơ hoành bẩm sinh (trên 300 trường hợp)

 + Là người đầu tiên trên thế giới tiến hành ghép tế điều trị rối loạn thần kinh ruột.

 + Là người đầu tiên tiến hành ghép tế bào gốc điều trị bệnh bại não, tự kỉ, xơ gan, teo đường mật, rối loạn thần kinh ruột tại Việt Nam.

 + Thực  hiện thành công 5 ca phẫu thuật tách cặp song sinh dính liền

 + Tiến hành các ca ghép gan, ghép thận, ghép tủy xương ở trẻ em đầu tiên tại các bệnh viện Nhi của Việt Nam 

 + Là người đầu tiên thực hiện phẫu thuật robot ở trẻ em tại Việt Nam.

 

THÀNH VIÊN CÁC HIỆP HỘI CHUYÊN NGÀNH


1. Chủ tịch Hội Phẫu thuật Nhi Việt Nam (VAPS)
2. Phó Chủ tịch
Hội phẫu thuật Nhi châu Á (AAPS)
3. Thành viên Hội phẫu thuật Nhi Thái Bình Dương (PAPS)
4. Thành viên và Đồng chủ tịch của Ủy ban Nghiên cứu
Hiệp hội Phẫu thuật Nội soi Nhi khoa Quốc tế
5. Thành viên Hội điều trị các bệnh lỗ tiểu lệch thấp và rối loạn lưỡng tính quốc tế.

6. Hội viên danh dự Hiệp hội Ngoại Nhi Philippines, hội viên danh dự hội phẫu thuật Nhi Liên bang Nga.
7.
Đại diện của Việt Nam trong Hệ thống Phẫu thuật Nhi khoa Toàn cầu.
8. Thành viên Hội đồng Chính sách Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NCSTP).

 

BÀI GIẢNG TẠI CÁC HỘI NGHỊ HỘI THẢO QUỐC TẾ


2004:
Diễn giả tại Hội nghị AAPS lần thứ 19 tổ chức tại Hồng Kông
2006:
Diễn giả tại Hội nghị Nhi khoa ASEAN tổ chức lần đầu tiên tại Malaysia
2006:
Diễn giả tại Hội nghị Nhi khoa Philippines tổ chức tại Philippines
2007:
Thành viên tham dự khóa đào tạo nâng cao “Phẫu thuật tiết niệu ở trẻ em” tổ chức tại IRCAD-EITs từ 25- 27 tháng 10 năm 2007 tại Strasbourg, Pháp
2008:
Diễn giả tại Hội nghị AAPS lần thứ 21 tổ chức tại Bangkok, Thái Lan
2009:
Diễn giả tại Hội nghị Phẫu thuật Nhi châu Á lần thứ 17 và Hội nghị thường niên của Hội Phẫu thuật Nhi Đài Loan lần thứ 68
2009:
Thành viên tham dự khóa đào tạo nâng cao Phẫu thuật nhi ” tổ chức tại IRCAD châu Á từ ngày 29-31 tháng 10 năm 2009 tại Đài Loan
2010:
Diễn giả tại Hội nghị AAPS lần thứ 22 tại Malaysia
2010:
Tham dự Hội nghị khoa học của Bệnh viện Nhi Hoàng Gia tại Melbourne, Úc
2010:
Giáo sư thỉnh giảng, Đại học Yonsei, Hàn Quốc
2011:
Giảng viên Hội nghị Phẫu thuật nội soi ở trẻ em thường niên lần thứ 20 của IPEG, từ ngày 3-7 tháng 5 năm 2011 tại Prague, Cộng hòa Séc
2011:
Giảng viên khóa đào tạo PED MIS online về u nang ống mật chủ tại khu vực châu Á tháng 12, 2011
2012:
Giảng viên Hội nghị Phẫu thuật nội soi ở trẻ em thường niên lần thứ 21 của IPEG, từ ngày 5-10 tháng 3 năm 2012 tại San Diego, Hoa Kỳ
2012: Giáo sư thỉnh giảng của
phòng khám Mayo tại Rochester, Bệnh viện Nhi Los Angeles tại Los Angeles và Bệnh viện Nhi Seattle, Seattle, Mỹ
2012:
Giảng viên Hội nghị chuyên đề  trực tuyến tranh luận các vấn đề về đại trực tràng ở trẻ em vào tháng 4 năm 2012
2012:
Giảng viên Hội nghị chuyên đề trực tuyến về Phẫu thuật lồng ngực vào tháng 8 năm 2012

2013: Diễn giả tại Hội Phẫu thuật Nhi Thái Bình Dương (PAPS) từ 6-12 tháng 4 năm 2013 tại Hunter Valley, New South Wales, Australia

2013: Diễn giả tại Hội nghị thường niên Hội Phẫu thuật Nhi Nhật Bản lần thứ 50 (JSPS) từ 29 tháng 5 đến 01 tháng 6 năm 2013 tại Tokyo, Nhật Bản.

2013: Giảng viên Hội nghị thường niên về Phẫu thuật nội soi ở trẻ em lần thứ 22 của IPEG, từ 17-22 tháng 6 năm 2013 tại Bắc Kinh, Trung Quốc.

LÀ PHẨU THUẬT VIÊN VINH DỰ ĐƯỢC MỜI TIẾN HÀNH CÁC CA PHẪU THUẬT TẠI:

 + Italia

 + Philippines

 + Indonesia

 + Đài Loan

 + Ấn Độ

 + Thái Lan

  

ẤN PHẨM QUỐC TẾ

1.      Liem NT, Quynh TA. One stage operation through modified posterior sagittal approach preserving the sphincter intact for anal agenesis with rectovestibular fistula. J Pediatr Surg. 2015 Apr;50(4):634-7.

2.      Son TN, Liem NT, Kien HH. Laparoscopic simple oblique duodenoduodenostomy in management of congenital duodenal obstruction in children.  J Laparoendosc Adv Surg Tech A. 2015 Feb;25(2):163-6.

3.      Son TN, Liem NT, Hoan VX. Transumbilical laparoendoscopic single-site surgery with conventional instruments for choledochal cyst in children: early results of 86 cases. J Laparoendosc Adv Surg Tech A. 2014 Dec;24(12):907-10.

4.      Liem NT, Tung CV, Van Linh N, Tuan TM, Quang le H, Tu TT. Outcomes of thoracoscopic clipping versus transcatheter occlusion of patent ductus arteriosus: randomized clinical trial. J Pediatr Surg. 2014 Feb;49(2):363-6.

5.      Liem NT, Quynh TA Combined laparoscopic and modified posterior sagittal approach saving the external sphincter for rectourethral fistula: An easier and more physiologic approach. J Pediatr Surg. 2013 Jun;48(6):1450-3.

6.      Liem NT. Thoracoscopic approach in management of congenital diaphragmatic hernia. Pediatr Surg Int. 2013 Oct;29(10):1061-4.

7.      Liem NT, Quynh TA. Combined laparoscopic and modified posterior sagittal approach saving the external sphincter for rectourethral fistula: an easier and more physiologic approach. J Pediatr Surg. 2013 Jun;48(6):1450-3.

8.      Liem NT. Laparoscopic surgery for choledochal cysts. J Hepatobiliary Pancreat Sci. 2013 Jun;20(5):487-91 

9.      Liem NT, Quynh TA. Single trocar laparoscopic-assisted colostomy in newborns. Pediatr Surg Int. 2013 Jun;29(6):651-3.

10.  Liem NT, Thuy NTM, Viet ND, et al. Single trocar retroperitoneoscopic nephrectomy for dysplastic poorly functioning kidney with ectopic ureter in children. J Pediatr Urol. 2013 Aug;9(4):424-6.  

11.  NT Liem, LA Dung, ND Viet. Single trocar retroperitoneoscopic assisted ipsilateral ureteroureterostomy for ureteral duplication. Pediatr Surg Int. DOI 10.1007/s00383-012-3158-7. 2012

12.  Liem NT, Quynh TA. Laparoscopic rectal pulthrough for persistent cloaca: An easier approach for a complex anomaly.  J Pediatr Surg. 47(4):815-8. 2012

13.  Liem NT, Dung LA, Viet ND. Single trocar retroperitoneoscopic nephrectomy for unilateral multicystic dysplastic kidney in children. J Pediatr Surg Int. DOI: 10.1007/s00383-012-3056-z. 2012

14.  Liem NT, Hien PD, Dung LA, et al. Early and Intermediate Outcomes of Laparoscopic Surgery for Choledochal Cysts with 400 patients. J of Laparoendoscopic & Advances Surgical Techniques. 22 (6). DOI: 1.1089/lap. 2012.0018

15.  Son TN, Liem NT. Laparoscopic Management of Abdominal Lymphatic Cyst in Children. J Laparoendosc Adv Surg Tech A. 2012 May 8. [Epub ahead of print]

16.  Liem NT, Tuan TM, Linh NV. A safe technique of thoracoscopic clipping of patent ductus arteriosus in children.  J of Laparoendoscopic & Advances Surgical Techniques. 22(4):422-424. 2012

17.  Liem NT, Hien PD, Hoan VM. Is the laparoscopic operation as safe as open operation? Journal of Laparoendoscopic & Advanced Surgical Techniques. 21(4): 367 – 370, 2011

18.  Liem NT, Nhat LQ, Tuan TM et al. Thoracoscopic Repair for Congenital Diaphragmatic Hernia: Experience with 139 Cases. J Laparoendosc Adv Surg Tech. 21(3): 267 – 270, 2011

19.  Liem NT, Son TN, Quynh TA. Early outcomes of laparoscopic surgery for biliary atresia. Journal of Pediatric Surgery. 45: 1665-1667, 2010.

20.  Liem NT, Hien PD, Dung LA. Laparoscopic repair for choledochal cyst: lessons learned from 190 cases. Journal of Pediatric Surgery. 45: 540 – 4, 2010.

21.  Nguyen TL, Bui DH, Tran AQ, Vu TH. Early and late outcomes of primary laparoscopic endorectal colon pull-through leaving a short rectal seromuscular sleeve for Hirschsprung disease. Journal of Pediatric Surgery. 44: 2153 – 5, 2009

22.  Hau BD, Quynh TA, Anh VH, Liem NT. Early and late outcomes of primary laparoscopic endorectal colon pull-through leaving a short rectal seromuscular sleeve for Hirschsprung disease. J Laparoendosc Adv Surg Tech A. 2011 Jan-Feb;21(1):81-3.

23.  Liem NT, Son TN, Hoan NT. Laparoscopic near-total pancreatectomy for persistent hyperinsulinaemic hypoglycaemia of infancy: Report of two cases. Journal of Laparoendoscopic & Advanced Surgical Techniques. 20(1):115-117, 2010

24.  Liem NT, Dien TM, Ung NQ. Thoracoscopic repair in the neonatal intensive care unit for congenital diaphragmatic hernia during high frequency oscillatory ventilation. Journal of Laparoendoscopic & Advanced Surgical Techniques. 20(1):111-114, 2010

25.  Liem NT, Hau BD, Dung LA. Laparoscopic Transhiatal Gastric Transposition Preserving the Abdominal Esophagus for Long Gap Esophageal Atresia. J of Pediatr Surg Specialties. Vol 2(3), p32-33, 2008

26.  Liem NT, Hau BD. One-stage Operation for Hirschsprung’s Disease: Experience with 192 Cases. Asian Journal of Surgery. 31(4):216-9, 2008

27.  Liem NT, Dung le A, Son TN. Laparoscopic Complete Cyst Excision and Hepaticoduodenostomy for Choledochal Cyst: Early Results in 74 Cases. Journal of Laparoendoscopic & Advanced Surgical Techniques. April 2009, 19(s1): s87-s90. doi:10.1089/lap.2008.0169.supp. 

28.  Liem NT, Dung le A, Nhat LQ, Ung NQ. Thoracoscopic Repair for Right Congenital Diaphragmatic Hernia. Journal of Laparoendoscopic & Advanced Surgical Techniques 18(4): 661-663, 2008

29.  Nguyen TL, Pham DH. Laparoscopic and transanal approach for rectal atresia: a novel alternative. Journal of Pediatric Surgery. 42: E25 – E27, 2007

30.  Liem NT, Tuan T, Dung le A.Thoracoscopic Pericardiectomy for Purulent Pericarditis: Experience with 21 Cases. Journal of Laparoendoscopic & Advances Surgical Techniques. 16 (5): 518 – 521, 2006.

31.  Nguyen TL, Le AD. Thoracoscopic repair for congenital diaphragmatic hernia: lesson from 45 cases. Journal of Pediatric Surgery. 41: 1713 – 1715, 2006

32.  Liem NT, Hau BD. Primary Laparoscopic Endorectal Colon Pull-through for Hirschsprung’s Disease: Early Results of 61 Cases. Asian Journal of Surgery. 29(3): 173 – 175, 2006

33.  Liem NT, Dung le A, Tinh ND. Tubularized Longitudinal Island Flap of the Mucosa and Skin on the Dorsum of the Penis in the Treatment of Hypospadias: Experience from 176 Cases. Asian Journal of Surgery. 29(3): 185 – 187, 2006

34.  Liem NT, Hau BD, Son HT. Modified Soave procedure through the posterior sagittal approach for Hirschsprung’s disease. Journal of Pediatric Surgery 40 (3): 547-550, 2005

35.  Liem NT. Thoracoscopic surgery for congenital diaphragmatic hernia: A report of 9 cases. Asian Journal of Surgery 26 (4):210-2, 2003

36.  Liem NT, Hau BD. Long-term follow-up result of high and intermediate anorectal malformation using a modified technique of posterior sagittal anorectoplasty. Eu J Pediatr Surg 11:242-245,2001

37.  Liem NT, Hau BD, Thu NX. The long-term follow-up results of Swenson operation in the treatment of Hirschsprung disease in Vietnamese children. Eu J Pediatr Surg 2:110-112,1995

38.  Liem NT, Valayer J. Dilatation congenital de la voie biliaire principlale. Press Med 23:1565-1568,1994

39.  Liem NT, Thu NX. A presacral and retrorectal approach in the surgical repair of anorectal malformation. Indian Journal of Colo-proctology. 3(2): 52 – 54, 1988

40.  Thu NX, Cung BH, Liem NT et al. Surgical treatment of congenital cystic dilatation of the biliary tract. Indian Journal of Colo-proctology 3:52-54, 1988. Acta Chir Scand 152:669-674,1986

41.  Bines JE, Liem NT, Justice F  et al. Validation of clinical case definition of acute intussusception in infants in Vietnam and Australia. Bulletin of the World Health Organization. 84(7): 569 – 574, 2006

42.  Tomlinson JK, Liem NT, Savarirayan R et al. Isolated and Syndromic Syngnathism: Management, Implications, and Genetics. Annals of Plastic Surgery. 57 (1): 1 – 4, 2006

43.  Bines JE, Liem NT, Justice FA et al. Risk factors for intussusception in infants in Vietnam and Australia: Adenovirus implicated, but not rotavirus. The Journal of Pediatrics. 452 – 460. 2006

44.  Justice FA, de Campo M, Liem NT. Accuracy of ultrasonography for the diagnosis of intussusception in infants in Vietnam. Pediatric Radiology. 37: 195 – 199. 2007

45.  Tran TH, Nguyen TL, Nguyen TD et al.  Avian Influenza A (H5N1) in 10 patients in Vietnam. The New England Journal of Medicine 350:1179 – 1188, 2004

46.  Liem NT, Lim W et al. Lack of H5N1 Avian Influenza Transmission to Hospital Employees, Hanoi, 2004. Emerging Infectious Disease Journal  11 (2): 210-215, 2004

47.  Liem NT, Nakajima N, Phat le P et al. H5N1 – Infected Cells in Lung with Diffuse Alveolar Damage in Exudative Phase from a Fatal Case in Vietnam. Jpn. J. Infect. Dis. 61. 157 – 160, 2008

48.  Kawachi S, Luong ST, Shigematsu M, Furuya H, Phung TT, Phan PH, Nunoi H, Nguyen LT, Suzuki K. Risk Parameters of Fulminant Acute Respiratory Distress Syndrome and Avian Influenza (H5N1) Infection in Vietnamese Children. Journal of Infectious Disease. 200:510 – 15, 2009

49.  Phung TB, Alestig E, Nguyen TL et al.  Genotype X/C recombinant (putative genotype I) of hepatitis B virus is rare in Hanoi, Vietnam–genotypes B4 and C1 predominate. J Med Virol. 2010 Aug;82(8):1327-33.

Phung TT, Luong ST, Kawachi S, Nunoi H, Nguyen LT, Nakayama T, Suzuki K. Interleukin 12 and myeloperoxidase (MPO) in Vietnamese children with acute respiratory distress syndrome due to Avian influenza (H5N1) infection. J Infect. 2011 Jan;62(1):104-6. Epub 2010 Nov 27

ẤN PHẨM TRONG NƯỚC


180 bài báo được đăng tại các tạp chí Y khoa tại Việt Nam

ẤN PHẨM SÁCH ĐƯỢC XUẤT BẢN


Bằng tiếng Anh:


o Chương “
U nang ống mật chủ, sách giáo khoa Phẫu thuật Nhi Ashcraft, ấn bản lần thứ 6, xuất bản tại Hoa Kì
o Chương “
U nang ống mật chủ“, sách Các kĩ thuật mổ trẻ em, ấn bản thứ 7 – do Lewis Spitz và Arnold Coran biên tập, xuất bản tại Anh

 

Bằng tiếng Việt
o Phẫu thuật đường tiêu hóa ở trẻ em (2000)
o Tiết niệu
trẻ em (2002)
o
Phương pháp tiến hành nghiên cứu khoa học y khoa (2000) (Đồng chủ biên)
o
Hồi sức và gây mê trẻ em (2003) (Chương sách)

CÁC BÀI TÓM TẮT ĐƯỢC ĐĂNG TẢI

1.      Onlay longitudinal flap urethroplasty in the surgical repair of Hypospadias. XIII congress of Asian Association of Pediatric surgeons, Taiwan, 1996

2.      Cyst excision and replacement of the choledochus by a jejunal segment for choledochal cyst: experience with 73 cases. 34th Annual Meeting – Pacific Association of Pediatric Surgeon, Kyoto, Japan 2001

3.      Large thoracoscopic pericardectomy for late purulent pericarditis: A report of 15 cases. 36th Annual Meeting – Pacific Association of Pediatric Surgeons with Australian Association of Paediatric Surgeons, Sydney, Australia 2003

4.      Isolated and Syndromic Syngnathism Management, Implications and Genetics. Annals of Plastic Surgery 57 Number 1, 2006

5.      One stage operation through modified posterior sagittal approach for rectovestibular fistula. 19th AAPS India, 2006

6.      One stage operation for Hirschsprung’s Disease: experience with 192 cases. 19th AAPS India, 2006

7.      One stage operation through modified posterior sagittal approach for anorectal malformations: preliminary result with 66 cases. PAPS Taiwan May 2006.

8.      Laparoscopic transhiatal gastric transposition preserving the abdominal esophagus for long gap esophageal atresia. IPEG 2008 Cannes, France

9.      Laparoscopic operation for choledochal cyst. IPEG 2008 Cannes, France

10.  Laparoscopic operation for choledochal cyst: lessons leant from 122 cases.  21st AAPS, Bangkok, Thailand, 2008

11.  One stage operation in newborn through modified PSAP preserving the external sphincter intact for anal agenesis with rectovestibular fistula. 21st AAPS, Bangkok, Thailand, 2008

12.  Thoracoscopic repair for congenital diaphragmatic hernia: experience from 97 cases. 21st AAPS, Bangkok, Thailand, 2008

13.  Pediatric laparoscopic and thoracoscopic surgery: Where do we stand, what are the controversies? 21st AAPS, Bangkok, Thailand, 2008

14.  Can we improve outcomes of laparoscopic operation for biliary atresia? IPEG 2009, Czech

15.  Laparoscopic cyst excision and hepaticoduodenostomy for choledochal cyst: A randomized study. IPEG 2009, Prague, Czech

16.  Laparoscopic surgery for choledochal cyst. Asia IRCAD, Taiwan, Oct, 2009

17.  Can we improve outcomes of laparoscopic operation for biliary atresia? IPEG 2010, Hawaii, US

18.  Laparoscopic operation for choledochal cysts: experiences with 283 cases. IPEG 2010, Hawaii, US

19.  Is the laparoscopic operation as safe as open operation for choledochal cyst in children? IPEG 2011, Prague, Czech

20.  Early and intermediate outcomes of laparoscopic cystectomy and hepaticoduodenostomy versus Roux-en-y hepaticojejunostomy for choledochal cyst in children: A randomized clinical trial. IPEG 2011, Prague, Czech

21.  Laparoscopic assisted rectal pull-through for persistent cloaca. IPEG 2011, Prague, Czech

22.  One trocar retroperitoneoscopic nephrectomy and uretero-ureterostomy. APAPU, Melbourne, Australia 2011

23.  One trocar assisted retroperitoneoscopic pyeloplasty. APAPU, Melbourne, Australia 2011

24.  Early and intermediate outcomes of 400 laparoscopic operations for choledochal cyst in children. IPEG 2012, San Diego, USA

25.  A safe technique of thoracoscopic clipping of patent ductus arteriosus. IPEG 2012, San Diego, USA

26.  Single-trocar retroperitoneoscopic nephrectomy in children. IPEG 2012, San Diego, USA

27.  Single trocar retroperitoneoscopic assisted ipsilateral ureteroureterostomy for ureteral duplication.  IPEG 2012, San Diego, USA

28.  Early and intermediate outcomes of laparoscopic cyst excision and hepaticoduodenostomy versus hepaticojejunostomy for choledochal cyst: A randomized study. PAPS 2012, Shanghai, China

29.  Early outcomes of laparoscopic operation for anorectal malformations. PAPS 2012, Shanghai, China

30.  Early and intermediate outcomes of laparoscopic surgery for choledochal cyst with 400 patients. AAPS 2012, Seoul, South Korea

31.  Early outcomes of laparoscopic operation for anorectal malformations. AAPS 2012, Seoul, South Korea

Laparoscopic rectal pullthrough for persistent cloaca: An easier approach for a complex anomaly. AAPS 2012, Seoul, South Korea

BÌNH DUYỆT NỘI DUNG CHO CÁC TẠP CHÍ DANH TIẾNG TRÊN THẾ GIỚI:

 + Tạp chí Nhi khoa (Journal of Pediatrics)

 + Tạp chí Phẫu thuật Nhi (Journal of Pediatric Surgery)

 + Thành viên Hội đồng biên tập cho Tạp chí phẫu thuật Nhi khoa Quốc tế (Journal of Pediatric Surgery International)